TanroDictionary Sổ từ

richter

/ˈrɪktə/

Anh
0

richter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tên một họ từ tiếng Đức; (theo sau là số thập phân): Thang đo Richter.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tên một họ từ tiếng Đức.danh từEN-VI Dict
  2. (theo sau là số thập phân): Thang đo Richter.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Richter is a common German family name.

  2. The quake measured 5.2 on the richter scale.