Nghĩa tiếng Việt
- Tên một họ từ tiếng Đức.danh từEN-VI Dict
- (theo sau là số thập phân): Thang đo Richter.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Richter is a common German family name.
-
The quake measured 5.2 on the richter scale.
/ˈrɪktə/
richter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tên một họ từ tiếng Đức; (theo sau là số thập phân): Thang đo Richter.
Richter is a common German family name.
The quake measured 5.2 on the richter scale.