TanroDictionary

ricket

/ˈrɪkəti/

Anh
0

ricket là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mắc bệnh còi xương; Còi cọc (người); Lung lay, khập khiễng, ọp ẹp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mắc bệnh còi xương.tính từEN-VI Dict
  2. Còi cọc (người).tính từEN-VI Dict
  3. Lung lay, khập khiễng, ọp ẹp.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ricketi child had weak bones.

  2. The ricketi boy walked with a thin frame.

  3. That old chair is very ricket and unstable.