Nghĩa tiếng Việt
- Mắc bệnh còi xương.tính từEN-VI Dict
- Còi cọc (người).tính từEN-VI Dict
- Lung lay, khập khiễng, ọp ẹp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ricketi child had weak bones.
-
The ricketi boy walked with a thin frame.
-
That old chair is very ricket and unstable.