Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của ricochetđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stone ricocheted across the path.
/rˈɪkəʃˌeɪd/
ricocheted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của ricochet.
The stone ricocheted across the path.