TanroDictionary Sổ từ

ricotta

/rɪˈkɑːtə/

Anh
0

ricotta là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phomat ricota (ở ý) trắng, mềm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phomat ricota (ở ý) trắng, mềm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She added ricotta to the pasta.