Nghĩa tiếng Việt
- Sự giải thoát, sự tống khứ, sự trừ khử, sự khử bỏ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old box was finally gone, much to her riddance.
/ˈrɪdns/
riddance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giải thoát, sự tống khứ, sự trừ khử, sự khử bỏ.
The old box was finally gone, much to her riddance.