TanroDictionary Sổ từ

riddance

/ˈrɪdns/

Anh
0

riddance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giải thoát, sự tống khứ, sự trừ khử, sự khử bỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giải thoát, sự tống khứ, sự trừ khử, sự khử bỏ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old box was finally gone, much to her riddance.