TanroDictionary Sổ từ

riddling

/ˈrɪdəlin/

Anh
0

riddling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sàng; Sạn trấu sàng ra; hiện tại phân từ của riddle.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sàng.danh từEN-VI Dict
  2. Sạn trấu sàng ra.danh từEN-VI Dict
  3. hiện tại phân từ của riddleđộng từEN-VI Dict
  4. Bí ẩn, khó hiểu, khó đoán.tính từEN-VI Dict
  5. phân từ hiện tại của riddleđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. The riddling of the grain took all morning.

  2. They collected the riddling from the sieve.

  3. He is riddling the box to sort the seeds.

  4. Her answer was riddling and hard to follow.