Nghĩa tiếng Việt
- Chóp, chỏm, ngọn, đỉnh (núi); nóc (nhà); sống (mũi).danh từEN-VI Dict
- Dãy (đồi, gò).danh từEN-VI Dict
- Lằn gợn (trên cát).danh từEN-VI Dict
- Luống (đất).danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) tiền.danh từEN-VI Dict
- Vun (đất) thành luống.động từEN-VI Dict
- Trồng (cây) thành luống.động từEN-VI Dict
- Làm có lằn gợn (trên cát).động từEN-VI Dict
- Thành luống nhấp nhô.động từEN-VI Dict
- Nổi sóng nhấp nhô (biển); gợn lên.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We hiked to the ridge at sunset.
-
A ridge of hills rose behind the town.
-
Footprints crossed the ridge in the sand.
-
She planted beans on each ridge.
-
He spent his last ridge on lunch.