Nghĩa tiếng Việt
- Buồn cười, tức cười, lố bịch, lố lăng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That is a ridiculous idea for a party.
-
a ridiculous man
một người lố bịch
-
a ridiculous speech
một bài diễn văn lố bịch tức cười