TanroDictionary Sổ từ

rife

/raɪf/

Anh
0

rife là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lan tràn, lưu hành, thịnh hành; hoành hành; Có nhiều, đầy dẫy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lan tràn, lưu hành, thịnh hành; hoành hành.tính từEN-VI Dict
  2. Có nhiều, đầy dẫy.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Rumors of war were rife in the village.

  2. Corruption was rife throughout the old government.

  3. to be (grow, wax) rife

    lan tràn, hoành hành (bệnh tật, tin đồn...)

  4. to be rife with social evils

    đầy dẫy tệ nạn xã hội