Nghĩa tiếng Việt
- Đoạn ngắn những nốt nhạc được lặp lại trong âm nhạc dân gian.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The riff repeated through the whole song.
/rɪf/
riff là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đoạn ngắn những nốt nhạc được lặp lại trong âm nhạc dân gian.
The riff repeated through the whole song.