TanroDictionary Sổ từ

riff

/rɪf/

Anh
0

riff là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đoạn ngắn những nốt nhạc được lặp lại trong âm nhạc dân gian.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đoạn ngắn những nốt nhạc được lặp lại trong âm nhạc dân gian.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The riff repeated through the whole song.