/ˈrɪfl/
riffle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máng đãi (để đãi vàng).
The miner washed sand in the riffle.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm