TanroDictionary Sổ từ

riffle

/ˈrɪfl/

Anh
0

riffle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máng đãi (để đãi vàng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máng đãi (để đãi vàng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The miner washed sand in the riffle.