Nghĩa tiếng Việt
- Hố nấp bắn (của lính mang súng trường).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The soldier crouched in the rifle-pit.
/ˈrɑɪfəlˈpɪt/
rifle-pit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hố nấp bắn (của lính mang súng trường).
The soldier crouched in the rifle-pit.