TanroDictionary Sổ từ

riflery

/ˈrɑɪfəlri/

Anh
0

riflery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Những phát súng trường; Tài bắn súng trường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Những phát súng trường.danh từEN-VI Dict
  2. Tài bắn súng trường.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His riflery improved after weeks of practice.

  2. Her riflery won the team a medal.