Nghĩa tiếng Việt
- Những phát súng trường.danh từEN-VI Dict
- Tài bắn súng trường.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His riflery improved after weeks of practice.
-
Her riflery won the team a medal.
/ˈrɑɪfəlri/
riflery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Những phát súng trường; Tài bắn súng trường.
His riflery improved after weeks of practice.
Her riflery won the team a medal.