Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rifleđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She rifles through old notes before class.
/ˈraɪflz/
rifles là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rifle.
She rifles through old notes before class.