Nghĩa tiếng Việt
- Quay nửa vòng bên phải.tính từEN-VI Dict
- Động tác quay nửa vòng bên phải.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Take a right-about turn at the next corner.
-
The class practiced a right-about in the hall.
-
a right-about turn
động tác quay nửa vòng bên phải
-
a right-about face
sự quay nửa vòng bên phải; (nghĩa bóng) sự thay đổi ý kiến đột ngột, sự trở mặt