Nghĩa tiếng Việt
- Hữa ngạn (bờ sông bên phải của một người nhìn xuống hạ lưu).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We camped near the right-bank of the river.
/ˈrɑɪtˈbæŋk/
right-bank là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hữa ngạn (bờ sông bên phải của một người nhìn xuống hạ lưu).
We camped near the right-bank of the river.