TanroDictionary Sổ từ

right-bank

/ˈrɑɪtˈbæŋk/

Anh
0

right-bank là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hữa ngạn (bờ sông bên phải của một người nhìn xuống hạ lưu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hữa ngạn (bờ sông bên phải của một người nhìn xuống hạ lưu).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We camped near the right-bank of the river.