Nghĩa tiếng Việt
- Thuận tay phải.tính từEN-VI Dict
- Bên phải, bằng tay phải, hợp tay phải.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is right-handed and writes neatly.
-
Most people are naturally right-handed in daily life.
-
a right-handed blow
cú đấm tay phải
-
a right-handed tool
dụng cụ làm hợp cho tay phải