TanroDictionary Sổ từ

right-handed

/ˈraɪˌthændɪd/

Anh
0

right-handed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuận tay phải; Bên phải, bằng tay phải, hợp tay phải.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuận tay phải.tính từEN-VI Dict
  2. Bên phải, bằng tay phải, hợp tay phải.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is right-handed and writes neatly.

  2. Most people are naturally right-handed in daily life.

  3. a right-handed blow

    cú đấm tay phải

  4. a right-handed tool

    dụng cụ làm hợp cho tay phải