Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) cánh hữu, (thuộc) phe hữu, (thuộc) phe phản động.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The paper described a right-wing group.
/ˈrɑɪtˈwɪŋ/
right-wing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) cánh hữu, (thuộc) phe hữu, (thuộc) phe phản động.
The paper described a right-wing group.