Nghĩa tiếng Việt
- Sự kể lể huyên thiên, sự kể lể dông dài.danh từEN-VI Dict
- Câu chuyện vô nghĩa, câu chuyện không đâu vào đâu.danh từEN-VI Dict
- Không đầu không đuôi, rời rạc, không có mạch lạc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please skip the rigmarole and answer quickly.
-
His story sounded like a rigmarole.
-
The report was a rigmarole of mixed ideas.