TanroDictionary Sổ từ

rigmarole

/ˈrɪɡmərəʊl/

Anh
0

rigmarole là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự kể lể huyên thiên, sự kể lể dông dài; Câu chuyện vô nghĩa, câu chuyện không đâu vào đâu; Không đầu không đuôi, rời rạc, không có mạch lạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kể lể huyên thiên, sự kể lể dông dài.danh từEN-VI Dict
  2. Câu chuyện vô nghĩa, câu chuyện không đâu vào đâu.danh từEN-VI Dict
  3. Không đầu không đuôi, rời rạc, không có mạch lạc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please skip the rigmarole and answer quickly.

  2. His story sounded like a rigmarole.

  3. The report was a rigmarole of mixed ideas.