TanroDictionary Sổ từ

rigorism

/ˈrɪɡəˌrɪzəm/

Anh
0

rigorism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính nghiêm khắc, tính khắc khe; Chủ nghĩa khắc khổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính nghiêm khắc, tính khắc khe.danh từEN-VI Dict
  2. Chủ nghĩa khắc khổ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The coach disliked his harsh rigorism.

  2. His rigorism left little room for mistakes.