Nghĩa tiếng Việt
- Chọc tức, trêu chọc; làm phát cáu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The delay began to rile the waiting crowd.
/raɪl/
rile là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chọc tức, trêu chọc; làm phát cáu.
The delay began to rile the waiting crowd.