Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của rimđộng từEN-VI Dict
- Có vành; viền vành.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bowl was rimmed with salt.
-
The cup had a blue rimmed edge.
/ˈrɪmd/
rimmed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của rim; Có vành; viền vành.
The bowl was rimmed with salt.
The cup had a blue rimmed edge.