TanroDictionary Sổ từ

rimmer

/ˈrɪmɜːr/

Anh
0

rimmer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thép sôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thép sôi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rimmer was hot after the steelwork.