Nghĩa tiếng Việt
- Vỏ cây; vỏ quả, cùi phó mát; màng lá mỡ.danh từEN-VI Dict
- Bề ngoài, bề mặt.danh từEN-VI Dict
- Bóc vỏ, gọt vỏ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The orange rind was too thick to eat.
-
A hard rind covered the cheese.
-
Please rind the apple before baking it.