TanroDictionary

ring

/rɪŋ/

Anh
0

ring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái nhẫn; Cái đai (thùng... ); Vòng tròn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái nhẫn.danh từEN-VI Dict
  2. Cái đai (thùng... ).danh từEN-VI Dict
  3. Vòng tròn.danh từEN-VI Dict
  4. Vũ đài.danh từEN-VI Dict
  5. Môn quyền anh.danh từEN-VI Dict
  6. Nơi biểu diễn (hình tròn).danh từEN-VI Dict
  7. Vòng người vây quanh (để xem cái gì... ); vòng cây bao quanh.danh từEN-VI Dict
  8. Quầng (mặt trăng, mắt... ).danh từEN-VI Dict
  9. Nhóm, bọn, ổ.danh từEN-VI Dict
  10. Nghiệp đoàn, cacten.danh từEN-VI Dict
  11. Nhóm chính trị, phe phái.danh từEN-VI Dict
  12. Bọn đánh cá ngựa chuyên nghiệp (chuyên nhận tiền của người khác để đánh thuê).danh từEN-VI Dict
  13. Vòng, vòng đai.danh từEN-VI Dict
  14. Vòng gỗ hằng năm (của cây).danh từEN-VI Dict
  15. Đeo nhẫn cho (ai), đeo vòng cho (ai).động từEN-VI Dict
  16. Xỏ vòng mũi cho (trâu, bò).động từEN-VI Dict
  17. Đánh đai (thùng).động từEN-VI Dict
  18. Bao vây, vây quanh; chạy quanh vòng để dồn (súc vật... ) vào.động từEN-VI Dict
  19. Cắt (hành, khoai... ) thành khoanh.động từEN-VI Dict
  20. Lượn vòng bay lên (chim ưng... ).động từEN-VI Dict
  21. Chạy vòng quanh (con cáo bị săn đuổi... ).động từEN-VI Dict
  22. Bộ chuông, chùm chuông (nhà thờ).danh từEN-VI Dict
  23. Tiếng chuông; sự rung chuông.danh từEN-VI Dict
  24. Tiếng chuông điện thoại; sự gọi dây nói.danh từEN-VI Dict
  25. Tiếng rung, tiếng rung ngân, tiếng leng keng (của kim loại).danh từEN-VI Dict
  26. Vẻ.danh từEN-VI Dict
  27. Rung, reo, kêu keng keng (chuông).động từEN-VI Dict
  28. Rung vang, ngân vang, vang lên.động từEN-VI Dict
  29. Văng vẳng (trong tai... ).động từEN-VI Dict
  30. Nghe có vẻ.động từEN-VI Dict
  31. Ù lên, kêu o o, kêu vo vo (tai).động từEN-VI Dict
  32. Rung chuông gọi, rung chuông báo hiệu.động từEN-VI Dict
  33. Rung, làm kêu leng keng (chuông... ).động từEN-VI Dict
  34. Rung chuông báo hiệu.động từEN-VI Dict
  35. Gõ xem thật hay gỉa, gieo xem thật hay giả (đóng tiền).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The church bells made a loud ring.

  2. He kept the ring in a drawer.

  3. They decided to dance in a large ring.

  4. The ring was set with stones.

  5. A ring helped the team.