Nghĩa tiếng Việt
- Cái nhẫn.danh từEN-VI Dict
- Cái đai (thùng... ).danh từEN-VI Dict
- Vòng tròn.danh từEN-VI Dict
- Vũ đài.danh từEN-VI Dict
- Môn quyền anh.danh từEN-VI Dict
- Nơi biểu diễn (hình tròn).danh từEN-VI Dict
- Vòng người vây quanh (để xem cái gì... ); vòng cây bao quanh.danh từEN-VI Dict
- Quầng (mặt trăng, mắt... ).danh từEN-VI Dict
- Nhóm, bọn, ổ.danh từEN-VI Dict
- Nghiệp đoàn, cacten.danh từEN-VI Dict
- Nhóm chính trị, phe phái.danh từEN-VI Dict
- Bọn đánh cá ngựa chuyên nghiệp (chuyên nhận tiền của người khác để đánh thuê).danh từEN-VI Dict
- Vòng, vòng đai.danh từEN-VI Dict
- Vòng gỗ hằng năm (của cây).danh từEN-VI Dict
- Đeo nhẫn cho (ai), đeo vòng cho (ai).động từEN-VI Dict
- Xỏ vòng mũi cho (trâu, bò).động từEN-VI Dict
- Đánh đai (thùng).động từEN-VI Dict
- Bao vây, vây quanh; chạy quanh vòng để dồn (súc vật... ) vào.động từEN-VI Dict
- Cắt (hành, khoai... ) thành khoanh.động từEN-VI Dict
- Lượn vòng bay lên (chim ưng... ).động từEN-VI Dict
- Chạy vòng quanh (con cáo bị săn đuổi... ).động từEN-VI Dict
- Bộ chuông, chùm chuông (nhà thờ).danh từEN-VI Dict
- Tiếng chuông; sự rung chuông.danh từEN-VI Dict
- Tiếng chuông điện thoại; sự gọi dây nói.danh từEN-VI Dict
- Tiếng rung, tiếng rung ngân, tiếng leng keng (của kim loại).danh từEN-VI Dict
- Vẻ.danh từEN-VI Dict
- Rung, reo, kêu keng keng (chuông).động từEN-VI Dict
- Rung vang, ngân vang, vang lên.động từEN-VI Dict
- Văng vẳng (trong tai... ).động từEN-VI Dict
- Nghe có vẻ.động từEN-VI Dict
- Ù lên, kêu o o, kêu vo vo (tai).động từEN-VI Dict
- Rung chuông gọi, rung chuông báo hiệu.động từEN-VI Dict
- Rung, làm kêu leng keng (chuông... ).động từEN-VI Dict
- Rung chuông báo hiệu.động từEN-VI Dict
- Gõ xem thật hay gỉa, gieo xem thật hay giả (đóng tiền).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The church bells made a loud ring.
-
He kept the ring in a drawer.
-
They decided to dance in a large ring.
-
The ring was set with stones.
-
A ring helped the team.