Nghĩa tiếng Việt
- Gọi điện thoại.động từEN-VI Dict
- Đạt được một số lượng hoặc con số.động từEN-VI Dict
- Nhập số liệu vào máy tính tiền hoặc máy đếm tiền.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Helen rang me up earlier.
-
They rang up several victories.
-
They rang up the bill for the groceries.