TanroDictionary Sổ từ

ring up

/rˈɪŋ ˈʌp/

Anh
0

ring up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gọi điện thoại; Đạt được một số lượng hoặc con số; Nhập số liệu vào máy tính tiền hoặc máy đếm tiền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gọi điện thoại.động từEN-VI Dict
  2. Đạt được một số lượng hoặc con số.động từEN-VI Dict
  3. Nhập số liệu vào máy tính tiền hoặc máy đếm tiền.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Helen rang me up earlier.

  2. They rang up several victories.

  3. They rang up the bill for the groceries.