Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ringđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The phone rings loudly on the desk.
/rɪŋz/
rings là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ring.
The phone rings loudly on the desk.