TanroDictionary Sổ từ

ring back

/rˈɪŋ bˈak/

Anh
0

ring back là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gọi điện thoại lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gọi điện thoại lại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I phoned and left a message this morning but she still hasn't rung me back.