Nghĩa tiếng Việt
- Kết thúc cuộc điện thoại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Dave rang off guiltily when he saw his boss coming.
/rˈɪŋ ˈɒf/
ring off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kết thúc cuộc điện thoại.
Dave rang off guiltily when he saw his boss coming.