TanroDictionary Sổ từ

ring off

/rˈɪŋ ˈɒf/

Anh
0

ring off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kết thúc cuộc điện thoại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kết thúc cuộc điện thoại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Dave rang off guiltily when he saw his boss coming.