Nghĩa tiếng Việt
- Tạo ra âm thanh lớn đột ngột.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Two shots rang out and then we heard a scream.
/rˈɪŋ ˈaʊt/
ring out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tạo ra âm thanh lớn đột ngột.
Two shots rang out and then we heard a scream.