TanroDictionary Sổ từ

ring out

/rˈɪŋ ˈaʊt/

Anh
0

ring out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tạo ra âm thanh lớn đột ngột.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tạo ra âm thanh lớn đột ngột.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Two shots rang out and then we heard a scream.