Nghĩa tiếng Việt
- Gọi điện cho nhiều người, thường là để lấy thông tin.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I rang round to see if anyone knew where she'd gone.
/rˈɪŋ rˈaʊnd/
ring round là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gọi điện cho nhiều người, thường là để lấy thông tin.
I rang round to see if anyone knew where she'd gone.