Nghĩa tiếng Việt
- Hàng rào kín (xung quanh cái gì... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The garden had a ring-fence around it.
/ˈrɪŋˈfɛnts/
ring-fence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hàng rào kín (xung quanh cái gì... ).
The garden had a ring-fence around it.