TanroDictionary Sổ từ

ring-neck

/ˈrɪŋˈnɛk/

Anh
0

ring-neck là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vịt khoang cổ; Chim choi choi khoang cổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vịt khoang cổ.danh từEN-VI Dict
  2. Chim choi choi khoang cổ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A ring-neck swam across the lake.

  2. We saw a ring-neck near the reeds.