Nghĩa tiếng Việt
- Vịt khoang cổ.danh từEN-VI Dict
- Chim choi choi khoang cổ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A ring-neck swam across the lake.
-
We saw a ring-neck near the reeds.
/ˈrɪŋˈnɛk/
ring-neck là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vịt khoang cổ; Chim choi choi khoang cổ.
A ring-neck swam across the lake.
We saw a ring-neck near the reeds.