TanroDictionary Sổ từ

ring-necked

/ˈrɪŋˌnɛkt/

Anh
0

ring-necked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có khoang ở cổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có khoang ở cổ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ring-necked bird stood near the lake.