TanroDictionary Sổ từ

ringleader

/ˈrɪŋliːdə(r)/

Anh Thông dụng
0

ringleader là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đầu sỏ (cuộc bạo động... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đầu sỏ (cuộc bạo động... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ringleader planned the prank.