TanroDictionary Sổ từ

rings a bell

/rɪŋz ə ˈbel/

Anh
0

rings a bell là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghe quen quen, gợi nhớ đến điều gì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghe quen quen, gợi nhớ đến điều gì.idiomEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His name rings a bell, but I cannot remember where we first met.