Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của ringtonedanh từEN-VI Dict
- Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của ringtoneđộng từEN-VI Dict
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của ringtoneđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The phone had loud ringtones.
-
The phone ringtones loudly at dawn.