Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của rinkđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She rinked the floor before the guests arrived.
/rɪŋkt/
rinked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của rink.
She rinked the floor before the guests arrived.