Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của rinseđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She rinsed the cup before putting it away.
/rˈɪnsd/
rinsed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của rinse.
She rinsed the cup before putting it away.