Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rinseđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He rinses his hands after gardening.
/rˈɪnsɪz/
rinses là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rinse.
He rinses his hands after gardening.