TanroDictionary Sổ từ

rioter

/ˈraɪətə(r)/

Anh
0

rioter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người phá rối trật tự công cộng, người làm huyên náo; Người nổi loạn; Người ăn chơi phóng đãng, người trác táng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người phá rối trật tự công cộng, người làm huyên náo.danh từEN-VI Dict
  2. Người nổi loạn.danh từEN-VI Dict
  3. Người ăn chơi phóng đãng, người trác táng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rioter broke windows during the protest.

  2. The rioter was arrested after the crowd scattered.

  3. The rioter spent money on wild parties.