TanroDictionary Sổ từ

riotousness

/ˈrɑɪətəsnəs/

Anh
0

riotousness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự om sòm, sự huyên náo; tính hay làm quấy phá ầm ĩ; Sự hỗn loạn, sự náo loạn; Sự bừa bãi, sự phóng đãng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự om sòm, sự huyên náo; tính hay làm quấy phá ầm ĩ.danh từEN-VI Dict
  2. Sự hỗn loạn, sự náo loạn.danh từEN-VI Dict
  3. Sự bừa bãi, sự phóng đãng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The riotousness of the crowd made sleep impossible.

  2. The riotousness in the hall lasted all night.

  3. His riotousness ruined the quiet dinner.