Nghĩa tiếng Việt
- Hành động ăn cắp.danh từEN-VI Dict
- Sự bắt chước/ sao lại vùng về (một cuốn phim... ).danh từEN-VI Dict
- Sự bóc lột về tiền nong (như) đòi hỏi giá quá cao.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The police found the ripe-off quickly.
-
The film felt like a ripe-off of the original.
-
That shop price felt like a ripe-off.