Nghĩa tiếng Việt
- Chín, chín muồi; (nghĩa bóng) trở nên chính chắn.động từEN-VI Dict
- Làm cho chín, làm cho chín muồi, (nghĩa bóng) làm cho chín chắn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Let the fruit ripen before you eat it.
-
Warm sunlight can ripen tomatoes quickly.