TanroDictionary Sổ từ

ripen

/ˈraɪpən/

Anh
0

ripen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chín, chín muồi; (nghĩa bóng) trở nên chính chắn; Làm cho chín, làm cho chín muồi, (nghĩa bóng) làm cho chín chắn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chín, chín muồi; (nghĩa bóng) trở nên chính chắn.động từEN-VI Dict
  2. Làm cho chín, làm cho chín muồi, (nghĩa bóng) làm cho chín chắn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Let the fruit ripen before you eat it.

  2. Warm sunlight can ripen tomatoes quickly.