Nghĩa tiếng Việt
- Vải kếp len (mặt lăn tăn như sóng gợn).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She bought a coat made of ripple-cloth.
/ˈrɪpəlˈklɔθ/
ripple-cloth là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vải kếp len (mặt lăn tăn như sóng gợn).
She bought a coat made of ripple-cloth.