TanroDictionary Sổ từ

risible

/ˈrɪzəbl/

Anh
0

risible là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dễ cười, hay cười; Tức cười, đáng buồn cười.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dễ cười, hay cười.tính từEN-VI Dict
  2. Tức cười, đáng buồn cười.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His jokes were often quite risible.

  2. That was a very risible answer indeed.

  3. to have risible nevers

    có máu buồn

  4. a risible answer

    câu trả lời tức cười