Nghĩa tiếng Việt
- Dễ cười, hay cười.tính từEN-VI Dict
- Tức cười, đáng buồn cười.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His jokes were often quite risible.
-
That was a very risible answer indeed.
-
to have risible nevers
có máu buồn
-
a risible answer
câu trả lời tức cười