Nghĩa tiếng Việt
- Sự sợ rủi ro, không thích rủi ro.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The risk aversion was useful in class.
/ əˈvɜːʒən/
risk aversion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sợ rủi ro, không thích rủi ro.
The risk aversion was useful in class.