/ ˈkæpətəl/
risk capital là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vốn rủi ro.
He kept the risk capital on the desk.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm