TanroDictionary Sổ từ

ritualism

/ˈrɪtʃəwəˌlɪzəm/

Anh
0

ritualism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chủ nghĩa nghi thức; thói nệ nghi thức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ nghĩa nghi thức; thói nệ nghi thức.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His ritualism made simple meetings last too long.