Nghĩa tiếng Việt
- Chủ nghĩa nghi thức; thói nệ nghi thức.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His ritualism made simple meetings last too long.
/ˈrɪtʃəwəˌlɪzəm/
ritualism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chủ nghĩa nghi thức; thói nệ nghi thức.
His ritualism made simple meetings last too long.