Nghĩa tiếng Việt
- (lửa cháy hay nước sôi) nhỏ, nhẹ và đều đều.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
bếp lửa cháy riu riu
-
ấm thuốc bắc sôi riu riu
riu riu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (lửa cháy hay nước sôi) nhỏ, nhẹ và đều đều.
bếp lửa cháy riu riu
ấm thuốc bắc sôi riu riu